biến cảm

biến cảm

Kỹ sư vặn núm biến cảm để điều chỉnh tần số cộng hưởng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Điện học):
    • Thiết bị đo hoặc điều chỉnh độ tự cảm: "Biến cảm" một linh kiện điện tử khả năng thay đổi giá trị độ tự cảm (điện cảm) của , thường được sử dụng để điều chỉnh hoặc cộng hưởng trong các mạch điện xoay chiều, đặc biệt trong các mạch thu phát sóngtuyến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Biến cảm một bộ phận quan trọng trong mạch dao động của máy thu thanh. (Thiết bị biến cảm một thành phần quan trọng trong mạch dao động của radio.)
    • Kỹ sư vặn núm biến cảm để điều chỉnh tần số cộng hưởng. (Kỹ sư xoay núm của biến cảm để điều chỉnh tần số cộng hưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biến cảm khả biến": Chỉ loại biến cảm giá trị điện cảm có thể thay đổi được một cách liên tục, thường bằng cách xoay một lõi từ bên trong cuộn dây.

    • Mạch lọc sử dụng biến cảm khả biến để tinh chỉnh dải tần. (Mạch lọc sử dụng biến cảm có thể thay đổi để điều chỉnh chính xác dải tần.)
  • "Biến cảm đôi": Chỉ một cặp biến cảm được ghép với nhau, thường một cuộn dây chung, dùng trong các mạch điều chỉnh phức tạp hơn.

    • Biến cảm đôi thường được tìm thấy trong các bộ cộng hưởng của máy thu phát. (Biến cảm kép thường được tìm thấy trong các mạch cộng hưởng của máy thu phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuộn cảm / Cuộn dây cảm ứng (Danh từ): Chỉ một linh kiện điện tử thụ động điện cảm cố định, khác với "biến cảm" ở chỗ giá trị của không thay đổi được.

    • Cuộn cảm biến cảm đều các linh kiện dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. (Cuộn cảm biến cảm đều các linh kiện dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.)
  • Biến trở (Danh từ): Một linh kiện chức năng tương tự thay đổi giá trị (điện trở), nhưng thuộc về một đại lượng vật khác (điện trở thay vì điện cảm).

    • Giống như biến cảm điều chỉnh điện cảm, biến trở dùng để điều chỉnh điện trở. (Giống như biến cảm điều chỉnh độ tự cảm, biến trở dùng để điều chỉnh điện trở.)
Từ đồng nghĩa
  • Variometer (Danh từ, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành): Tên gọi quốc tế thông dụng cho thiết bị biến cảm.
  • Bộ điều chỉnh điện cảm (Danh từ, cách gọi mô tả): Cụm từ mô tả chức năng của linh kiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ chuyên ngành "biến cảm")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành "biến cảm")